Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiếp quản" (1)
tiếp quản
Tiếng Anh
Động từtake over, assume control
Công ty mới đã tiếp quản toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp cũ.
The new company took over all operations of the old business.
Từ liên quan "tiếp quản" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiếp quản" (1)
Công ty mới đã tiếp quản toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp cũ.
The new company took over all operations of the old business.
